莩
biễuHán Việt
biểuHán Việt · Nôm
phùHán Việt
phuHán Việt · Nôm
bêuNôm
bệuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+83A9
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- biễu — Hán Việt. Chữ cùng âm "biễu"
- biểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "biểu" · âm tiết biểu
- phù — Hán Việt. Chữ cùng âm "phù" · âm tiết phù
- phu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phu" · âm tiết phu
- bêu — Nôm. Chữ cùng âm "bêu" · âm tiết bêu
- bệu — Nôm. Chữ cùng âm "bệu" · âm tiết bệu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 莩 theo lối Nôm
bêuĐáng xấu hổ, đáng nhục nhã.biểuBảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.phuNgười dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.bệuNhão thịt, không chắc thịt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
membrane lining inside of reed
Chữ khác cũng đọc là "biễu"
Chữ khác cũng đọc là "biểu"
Chữ khác cũng đọc là "phù"
Chữ khác cũng đọc là "phu"
Chữ khác cũng đọc là "bêu"
Chữ khác cũng đọc là "bệu"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 莩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 莩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).