摽
tiếuHán Việt
phiếuHán Việt
tiêuHán Việt
phiêuHán Việt
bêuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+647D
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiếu — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiếu" · âm tiết tiếu
- phiếu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phiếu" · âm tiết phiếu
- tiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiêu" · âm tiết tiêu
- phiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phiêu" · âm tiết phiêu
- bêu — Nôm. Chữ cùng âm "bêu" · âm tiết bêu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 摽 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
throw out; push out; strike
Chữ khác cũng đọc là "tiếu"
Chữ khác cũng đọc là "phiếu"
Xem cả 28 chữ đọc là "phiếu" →
Chữ khác cũng đọc là "tiêu"
Xem cả 103 chữ đọc là "tiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "phiêu"
Xem cả 27 chữ đọc là "phiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "bêu"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 摽
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 摽 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).