嫖
phiếuHán Việt · Nôm
biềuHán Việt
phiêuHán Việt
tẹoNôm
phèoNôm
phếuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5AD6
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phiếu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiếu" · âm tiết phiếu
- biều — Hán Việt. Chữ cùng âm "biều" · âm tiết biều
- phiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phiêu" · âm tiết phiêu
- tẹo — Nôm. Chữ cùng âm "tẹo" · âm tiết tẹo
- phèo — Nôm. Chữ cùng âm "phèo" · âm tiết phèo
- phếu — âm Việt. Chữ cùng âm "phếu"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 嫖 theo lối Nôm
phiếuTờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.phèoPhòi ra, sùi ra.tẹoKhng. Lượng quá nhỏ, quá ít, coi như không đáng kể.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
patronize prostitutes, frequent
Chữ khác cũng đọc là "phiếu"
Xem cả 28 chữ đọc là "phiếu" →
Chữ khác cũng đọc là "biều"
Chữ khác cũng đọc là "phiêu"
Xem cả 27 chữ đọc là "phiêu" →
Chữ khác cũng đọc là "tẹo"
Chữ khác cũng đọc là "phèo"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 嫖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 嫖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).