媒
môiHán Việt · Nôm
mốiNôm
mồiNôm
maiNôm
moiNôm
mụNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5A92
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- môi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "môi" · âm tiết môi
- mối — Nôm. Chữ cùng âm "mối" · âm tiết mối
- mồi — Nôm. Chữ cùng âm "mồi" · âm tiết mồi
- mai — Nôm. Chữ cùng âm "mai" · âm tiết mai
- moi — Nôm. Chữ cùng âm "moi" · âm tiết moi
- mụ — Nôm. Chữ cùng âm "mụ" · âm tiết mụ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 媒 theo lối Nôm
mồiĐồi mồi, nói tắt.môiPhần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng.maiTấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.mụTừ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.mốiĐầu chỉ, đầu dây.moiLoài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
go-between, matchmaker; medium
Chữ khác cũng đọc là "môi"
Chữ khác cũng đọc là "mối"
Chữ khác cũng đọc là "mồi"
Chữ khác cũng đọc là "mai"
Chữ khác cũng đọc là "moi"
Chữ khác cũng đọc là "mụ"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ妥thoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 媒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 媒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 媒 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).