Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

女

Bộ thủ số 38 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ nữ.

353 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 女: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 大 · Bộ 子 →

Chính bộ 1 chữ

+1 nét 1 chữ

+2 nét 3 chữ

+3 nét 17 chữ

+4 nét 27 chữ

+5 nét 39 chữ

+6 nét 37 chữ

+7 nét 36 chữ

+8 nét 41 chữ

+9 nét 37 chữ

+10 nét 26 chữ

+11 nét 27 chữ

+12 nét 20 chữ

+13 nét 12 chữ

+14 nét 9 chữ

+15 nét 5 chữ

+16 nét 4 chữ

+17 nét 6 chữ

+18 nét 2 chữ

+19 nét 2 chữ

+23 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).