女
Bộ thủ số 38 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ nữ.
353 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 1+2 3+3 17+4 27+5 39+6 37+7 36+8 41+9 37+10 26+11 27+12 20+13 12+14 9+15 5+16 4+17 6+18 2+19 2+23 1
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 3 chữ
+3 nét 17 chữ
好háo, hảo如như, nhơ她tha, tả奸gian妈ma, mụ妄vọng, vong妇phụ妃phi奼sá, thác妁chước妆trang𡚶vòng㚣kiều, giảo㚦cơ㚧ngẫm, tiêm奷thiên奾tiên
+4 nét 27 chữ
妙diệu, xẹo妨phướng, phương妥thoả妒đố, đó妓kĩ, kỹ妛xi, xuy𡛔gái, cưới妊nhậm, nhẫm妎hái, chung妐công, chung妑bà妗cấm妝trang妠nạp妢phần妣tỉ, tỷ妤dư妦phong妪ẩu, ủ妏tỉ, tỷ妔khanh, hàng妖yêu妘vân, uyển妟yến妡tự妩vũ, phú妫quy, qui
+5 nét 39 chữ
姐thư, tả姑cô, go妹muội姓tính, tánh始thuỷ, thí姊tỉ, tỷ委huỷ, uỷ妻thê, thế妸a, ả妬đố, đo妯tục, chục姅bán, bạn姆mẫu, hối妲dát, đét妮ni妵thấu姁hủ, hử姂bợm姈lanh姉tỉ, tỷ姍san, tiên姏kiềm𡛜đĩ𡛤nửa㚰phôi㚶tự㚺dựng㚻ki, ky㚿bào妳nhĩ, nãi妴thượng妺muội, mạt妽trục妾thiếp姃bạt姌nhiêm, mị姒tỉ, tỷ姕tư姗san, tiên
+6 nét 37 chữ
威uy, ổi娃oa, khuê姨dì姥mụ, mẫu姪điệt, đẹt姿tư姚diêu, dao姻nhân, tần姜cưng娇kiều姦gian姱khoa娈luyến妍nghiên, ngơn姙nhậm, nhâm姝xu, khu姡quát姣hào, đảo姧gian姮hằng姸nghiên姹sá, xá姽quỷ, quỹ娅á娆niểu, liểu𡜤đĩ姘phanh, bình姞cật姟cai姤cấu, cạu姩nguyên姫chẩn姵tẩu姶áp姺tiên, sân姼thi, phi娀tung
+7 nét 36 chữ
娘nương, lang娛ngu, ngô娜na, nã㛎nhỡ, lỡ㛕áp, ấp娓vỉ, vĩ娖sác, xúc娩miễn, vãn娱ngu娴nhàn娉sính, phinh娒mỗ, moi娗đĩnh娝bỉ娠thần娤trang娥nga娧duyệt娫duyên娭ai, hy𡜵bu𡝔kép𡝕và𡝖nỡ娲oa㛐tẩu㛔phong㛛thần㛟xanh姬cơ娑sa, ta娟quyên娪ngô, ngư娽lộc𡜶quát𡝃buạ
+8 nét 41 chữ
婆bà婚hôn娶thú, thủ婦phụ, vợ婉uyển, vãn㛪em, im婴anh婶thẩm婀ả, a婁lâu, lu婍gả, đĩ婭á, ả𡞖đĩ, đẻ婵thiền, thuyền娵trâu, cư娿ả, a婊biểu婑oả, tuy婠loan, oan婢tì, tỳ婥xước, sước婪lam婬dâm𡝦vú𡞕vợ𡞗bóng娼xướng, xương婤chu㛩trục娬vũ, phú娸khi婐oả, a婓phi婗nghê婘quyền, quyển婞hãnh, hạnh婟hộ婣nhân婧tinh婯li, ly𡞔lâu
+9 nét 37 chữ
媒môi, mối婿tế, rể媚mị, mỵ媄mẹ, mệ媟tiết, tiếp媪ảo, ẩu婸sướng媊tiền媍phụ媎chửa媓hoàng媕am, an媛viện, viên媞thị媢mạo媥thiên媦vị媮du, thâu媯quỳ, quì𡠣cưới㛮tẩu㛯miễn, vãn㛰hôn, đế㛲phát㛴não㛹tiên㛺am㛼sáp婷đình, sước婹yêu婺vụ婼xước, xúc媆nhuyễn, nộn媖mô, anh媧oa媬thước媭tu
+10 nét 26 chữ
媽ma, mụ嫁giá, gả嫂tẩu, dâu嫌hèm, hiềm媳tức媸xi, xuy嫉tật媵dựng, dắng媼ẩu, ảo媰trâu媲thí, bễ媿quý, quí嫄nguyên嫇minh嫈oanh嫊tố嫔tần𡟬diệt㜏vân㜑lạo, bà媱dao, diêu媹lưu媻bàn媾cấu嫒ái𪦓mìn
+11 nét 27 chữ
嫩non, nõn嫖phiếu, biều嫗ẩu, ủ嫕ế, ê嫛ê嫡đích嫦thường嫧nợ𡡅lẹo𡡆mìn𡡇cưới, cái𪦟ưa㜗liệu, lạo㜜ngạo嫚mạn, oan嫜chương, xáo嫠li, ly嫢quy, qui嫣yên嫥chuyên嫪liệu, lao嫫mô, toán嫭hộ嫮hộ, tường嫱tường𡠜mô𡡂nhàng
+12 nét 20 chữ
嬌kiều, mĩ嬈niểu, liểu嬋thiền, thuyền㜥mái嫳miết嫶tiều嫷rể嫽rêu嫿hoạ, hoạch嬃tu𡡦đòi𡢐sau𫱬vãi嫺nhàn嫻nhàn嫵vũ嬀quy, qui嬎phó嬏thẩm𡡧dí
+13 nét 12 chữ
+14 nét 9 chữ
+15 nét 5 chữ
+16 nét 4 chữ
+17 nét 6 chữ
+18 nét 2 chữ
+19 nét 2 chữ
+23 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).