姥
mụHán Việt · Nôm
mẫuHán Việt · Nôm
lãoHán Việt
lạoHán Việt
mỗHán Việt · Nôm
muáNôm
máuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+59E5
- Bộ thủ
- 女 nữ số 38
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mụ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mụ" · âm tiết mụ
- mẫu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mẫu" · âm tiết mẫu
- lão — Hán Việt. Chữ cùng âm "lão" · âm tiết lão
- lạo — Hán Việt. Chữ cùng âm "lạo" · âm tiết lạo
- mỗ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mỗ" · âm tiết mỗ
- muá — Nôm. Chữ cùng âm "muá"
- máu — âm Việt. Chữ cùng âm "máu" · âm tiết máu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bà đỡ, bà mụ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 姥 theo lối Nôm
mẫuCái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.mụTừ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.múaLàm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.mỗTừ dùng để tự xưng nói trống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
maternal grandmother; midwife
Chữ khác cũng đọc là "mụ"
Chữ khác cũng đọc là "mẫu"
Chữ khác cũng đọc là "lão"
Chữ khác cũng đọc là "lạo"
Chữ khác cũng đọc là "mỗ"
Chữ khác cũng đọc là "muá"
Chữ khác cũng đọc là "máu"
Chữ cùng bộ 女
女nhữ好háo如như媽ma她tha姐thư妙diệu姑cô娘nương媒môi威uy妹muội姓tính婆bà奶nái娃oa始thuỷ嫁giá嫂tẩu姊tỉ委huỷ妻thê婚hôn嫩non嬸thẩm奸gian奴nô妨phướng娶thú婦phụ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 姥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 姥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 姥 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).