卯
mãoHán Việt · Nôm
mẹoHán Việt · Nôm
mẻoNôm
mẫuNôm
méoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+536F
- Bộ thủ
- 卩 tiết số 26
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mão — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mão" · âm tiết mão
- mẹo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mẹo" · âm tiết mẹo
- mẻo — Nôm. Chữ cùng âm "mẻo" · âm tiết mẻo
- mẫu — Nôm. Chữ cùng âm "mẫu" · âm tiết mẫu
- méo — Nôm. Chữ cùng âm "méo" · âm tiết méo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 卯 theo lối Nôm
mẫuCái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.mẹoCách khéo léo để giải quyết một việc khó.méoBị biến dạng, không tròn như vốn có.mãoChỉ thứ tư trong mười hai chi.mẻoMột tí chút.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fourth earthly branch
Chữ khác cũng đọc là "mão"
Chữ khác cũng đọc là "mẹo"
Chữ khác cũng đọc là "mẫu"
Chữ khác cũng đọc là "méo"
Chữ cùng bộ 卩
危nguy印ấn即tức卻khước卷quyển卸tá却khước卫vệ卵noãn卭cung卲thiều卹tuất卺cẩn卿khanh𠨪nghèo卩tiết㔾tiết卪tiết卬ngang卮chi㕁khước卼ngột卽tức𠨞khanh𠨡trứng厀tất
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 卯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 卯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).