mão

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
aovần
ngãthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "mao"

"mão" là một từ

Danh từ. Chỉ thứ tư trong mười hai chi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mão"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Cùng vần "ao", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.