não
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nao"
"não" là một từ
Danh từ, Tính từ. Bộ óc người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "não"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "não"
não nùngBuồn bã lắm.não lòngBuồn rầu, đau khổ.não nhânLàm cho người ta nghe mà não lòng.não lựcSức hoạt động của óc.
Từ có "não" ở sau
bộ nãoXem nãokhổ nãoĐau khổ và phiền não.tẩy nãoTác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.thiểu não(Cũ) . Buồn rầu, đau khổ.cân nãoCó tác động đến tinh thần.phiền nãoBuồn khổ lắm.trí nãoĐầu óc suy nghĩ.mã nãoĐá quý có nhiều vân màu khác nhau, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm.tâm nãoNhư tâm trí.ảo nãoNhư áo não.thểu nãoRất đau khổ, thương tâm.sầu nãoBuồn rầu não nuột.trung nãoPhần não bộ gồm cuống đại não, nằm giữa đại não bên trên, và tiểu não cầu bên dưới.tiểu nãoBộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phối hợp và điều hòa các cử động.áo nãoBuồn thảm.long nãoCây trồng ở một số tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, lá hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, và dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.