não

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [naːw˦ˀ˥] · Huế [naːw˧˨] · Sài Gòn [naːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ óc người.
    • Chảy máu não.
    • Nhũn não.
Tính từ
  1. Buồn rầu, đau xót.
    • Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều)
    • Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 腦.

Chữ Hán đọc là "não"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"não" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh brain
🇰🇷 Tiếng Hàn 뇌 noe
🇩🇪 Tiếng Đức das Hirn
🇷🇺 Tiếng Nga мозг
🇹🇭 Tiếng Thái สมอง sà-mǎwng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "não"

bộ nãoXem nãokhổ nãoĐau khổ và phiền não.động nãoVận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu.tẩy nãoTác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.bại nãoBị tổn thương hoặc suy giảm chức năng của não, thường do bệnh lý hoặc chấn thương.thiểu não(Cũ) . Buồn rầu, đau khổ.não cá vàngChỉ một bộ phận của loài cá vàngnão nùngBuồn bã lắm.cân nãoCó tác động đến tinh thần.mã nãoĐá quý có nhiều vân màu khác nhau, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm.đầu nãoĐầu óc con người; dùng để ví trung tâm điều khiển và lãnh đạo cao nhất trong một cơ cấu tổ chức.phiền nãoBuồn khổ lắm.trí nãoĐầu óc suy nghĩ.não nềBuồn bã đến mức làm lây cả sang người khác.tâm nãoNhư tâm trí.não lòngBuồn rầu, đau khổ.ảo nãoNhư áo não.não nhânLàm cho người ta nghe mà não lòng.trung nãoPhần não bộ gồm cuống đại não, nằm giữa đại não bên trên, và tiểu não cầu bên dưới.long nãoCây trồng ở một số tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, lá hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, và dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.não lựcSức hoạt động của óc.tiểu nãoBộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phối hợp và điều hòa các cử động.củ nãoBộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi.áo nãoBuồn thảm.thểu nãoRất đau khổ, thương tâm.sầu nãoBuồn rầu não nuột.bán cầu nãoNửa phải hoặc nửa trái của bộ não, có dạng bán cầu.

Cấu tạo âm tiết

nãoâm đầu n · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "não" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.