Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

động não

Động từ
Động từ
  1. Vận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu.
    • lười suy nghĩ, không chịu động não

Câu ví dụ thêm

  • Chúng ta cần phải động não hơn nữaWe need to rack our brains some more.
  • Hãy cho các học sinh của bạn đọc những quyển sách khiến các em phải động não nhiều hơn.Make your students read books that make them think more.

"động não" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh brainstorming

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng
nãoâm đầu n · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "động não" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.