Danh từ
- Xem não
Câu ví dụ
- Bạn sử dụng bộ não của bạn để suy nghĩ.You use your brain to think.
- Học ngôn ngữ giống như việc rèn luyện bộ não vậy.Learning languages is like a workout for the brain.
- Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.The universe is a giant brain. And it has its own consciousness.
"bộ não" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 頭脳 ずのう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le cerveau |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Gehirn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il cervello |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bộ não" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.