nào
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [naːw˨˩] · Huế [naːw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.
- Nào có gì đâu mà ầm ĩ cả lên.
- Trước sau nào thấy bóng người (Truyện Kiều)
- Từ dùng để nhấn mạnh mang tính liệt kê.
- Nào giấy, nào sách, nào quần áo bừa bộn.
- Một tháng phải lo đủ thứ: nào tiền ăn, nào tiền mặc, nào tiền học hành.
- Từ dùng để hỏi về cái cần biết rõ trong tập hợp số cùng loại.
- Trong số này người nào nói giỏi tiếng.
- Anh? Anh xem cái nào là của anh thì anh lấy đi.
- Định ngày nào trong tháng này thì tổ chức.
- Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể.
- Có người nào đó sáng nay gọi điện cho anh.
- Mới Tết hôm nào mà lại đã sắp hết năm rồi.
- Từ dùng để chỉ bất cứ ai, hay việc gì.
- Ngày nào cũng như ngày nào.
- Ngày nào cũng được.
- Món nào cũng ngon.
- não bạt.
- Choong nào cúa po̱ ta̱o
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nào" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | any · what · which · which; any |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 哪 nǎ · 哪个 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | さあ · どちら · どっち · 何の どの · どれ · さて |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 어떤 eotteon · 어느 eoneu · 무슨 museun · 아무 amu · 어디 eodi · 자 ja |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | quels · quel · quelle · quelles · laquelle · lequel |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | na · welcher |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ну · какой како́й |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ใด dai · ไหน nǎi · เอ้า âo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | quale |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | cual · cuales |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nào"
thế nàoTổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.khi nàoBao giờ, lúc nào.thể nàoNhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.nhường nàoTh. Biết bao nhiêu.thảo nàoTừ dùng để biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa.nào là(ng2)đời nàoKhông bao giờ.dường nàoĐến thế nào.hèn nàoTừ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng phải ngạc nhiên.lẽ nàoKhông vì một lý gì.phần nàoĐến một mức độ nào.biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.khác nàoGiống như, không có gì phân biệt.nào đâuCó đâu, còn đâu.nào ngờKhông ngờ, ngoài dự tính.nỡ nàonỡ tâm. Lẽ nào đang tâm.như nàoTheo ý muốn.ngần nàoBao nhiêu.nào hayAi biết đâu.tài nào mà chẳngKhông thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.chứng nào tật ấyNói tình trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.