như nào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Theo ý muốn.

Câu ví dụ

  • Bạn có thể tưởng tượng cuộc sống của chúng ta sẽ như nào khi không có điện ?Can you imagine what our lives would be like without electricity?

Cấu tạo âm tiết

nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
nàoâm đầu n · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "như nào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.