nào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nao"
"nào" là một từ
Phó từ, Đại từ, Danh từ. Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nào"
Từ có "nào" ở sau
thế nàoTổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.khi nàoBao giờ, lúc nào.thể nàoNhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.đời nàoKhông bao giờ.nhường nàoTh. Biết bao nhiêu.thảo nàoTừ dùng để biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa.phần nàoĐến một mức độ nào.hèn nàoTừ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng phải ngạc nhiên.dường nàoĐến thế nào.biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.lẽ nàoKhông vì một lý gì.nỡ nàonỡ tâm. Lẽ nào đang tâm.như nàoTheo ý muốn.ngần nàoBao nhiêu.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.