nỡ nào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. nỡ tâm. Lẽ nào đang tâm.
    • Nỡ nào làm hại đồng bào.

"nỡ nào" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 차마 chama

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nỡâm đầu n · vần ơ · thanh ngã
nàoâm đầu n · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nỡ nào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.