lẽ nào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không vì một lý gì.
    • Đủ điều kiện lẽ nào lại không thành công.

Câu ví dụ thêm

  • Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?I wonder if you don't get tired of doing the same thing every day.

"lẽ nào" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 难道 nán dào
🇯🇵 Tiếng Nhật まさか

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lẽâm đầu l · vần e · thanh ngã
nàoâm đầu n · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lẽ nào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.