Phó từ
- Có đâu, còn đâu.
- Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế Lữ)
Câu ví dụ thêm
- Điều đó sẽ chẳng vui tí nào đâu.That wouldn't be any fun.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nào đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.