nào đâu

Phó từ
Phó từ
  1. Có đâu, còn đâu.
    • Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế Lữ)

Câu ví dụ thêm

  • Điều đó sẽ chẳng vui tí nào đâu.That wouldn't be any fun.

Cấu tạo âm tiết

nàoâm đầu n · vần ao · thanh huyền
đâuâm đầu đ · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nào đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.