mào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "mao"

"mào" là một từ

Danh từ. Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mào"

Từ có "mào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.