mào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "mao"
"mào" là một từ
Danh từ. Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mào"
mào đầuNói dạo trước khi thực sự vào một bài văn hay một câu chuyện.mào gàLoài cây, hoa giống mào con gà.
Từ có "mào" ở sau
khai màoBắt đầu, khơi mào.khơi màoMở đầu, khai mào.sùi mào gàBệnh sưng dương vật.mũ chào màoMũ bằng vải, bằng dạ, không có vành, bóp lại ở phía trên, trông có hình cái mào con chào mào.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.