lào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "lao"
"lào" là một từ
Danh từ. Thùng đong nước mắm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lào"
Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số liệu năm 2007). Các đơn vị hành chính gồm 1 thành phố Lào Cai và 8 huyện là Sa Pa, Bát Xát, Bảo Yên, Bảo Thắng, Si Ma Cai, Văn Bàn, Mường Khương, Bắc Hà.lào quàoDễ dãi, nông nổi, thế nào cũng xong.lào xàoNói nhiều người nói nhỏ với nhau.Lào BốcMột tên gọi khác của dân tộc Lào.Lào NọiMột tên gọi khác của dân tộc Lào.
Từ có "lào" ở sau
tiếng LàoNgôn ngữ chính thức của Lào.thuốc làoCây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính lông, lá to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to và dày hơn lá cây thuốc lá; dân gian còn dùng lá phơi khô thái nhỏ đắp vào chỗ đứt tay chân để cầm máu, chữa rắn rết và côn trùng cắn, trong nông nghiệp dùng vụn lá ngâm nước phun lên cây trừ sâu bọ.dư lào(Từ lóng) Như nào, như thế nào.Quán LàoMột thị trấn thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Thị trấn gồm có 5 tiểu khu hành chính là các khu theo số thứ tự từ 1 đến 5. Khu 5 là khu mà người dân có mức sống cao nhất. Khu 1 là khu tập trung các cơ quan hành chính đầu não của cả huyện. Các khu 2,3,4 có nền kinh tế 95% là nông nghiệp theo kiểu cũ.Đông Lào(Từ mới, từ lóng, hài hước) Việt Nam.gió LàoGió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.