lào
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [laːw˨˩] · Huế [laːw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thùng đong nước mắm.
- Thước để đo giá trị con người.
- Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào.
- mỡ.
Câu ví dụ thêm
- Công việc của mày dư lào?How's everything at work?
- Tôi đi Lào.I go to Laos.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lào" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลาว laao |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lào"
Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số liệu năm 2007). Các đơn vị hành chính gồm 1 thành phố Lào Cai và 8 huyện là Sa Pa, Bát Xát, Bảo Yên, Bảo Thắng, Si Ma Cai, Văn Bàn, Mường Khương, Bắc Hà.tiếng LàoNgôn ngữ chính thức của Lào.thuốc làoCây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính lông, lá to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to và dày hơn lá cây thuốc lá; dân gian còn dùng lá phơi khô thái nhỏ đắp vào chỗ đứt tay chân để cầm máu, chữa rắn rết và côn trùng cắn, trong nông nghiệp dùng vụn lá ngâm nước phun lên cây trừ sâu bọ.dư lào(Từ lóng) Như nào, như thế nào.lào quàoDễ dãi, nông nổi, thế nào cũng xong.lào xàoNói nhiều người nói nhỏ với nhau.Đông Lào(Từ mới, từ lóng, hài hước) Việt Nam.gió LàoGió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam.Lào NọiMột tên gọi khác của dân tộc Lào.Quán LàoMột thị trấn thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Thị trấn gồm có 5 tiểu khu hành chính là các khu theo số thứ tự từ 1 đến 5. Khu 5 là khu mà người dân có mức sống cao nhất. Khu 1 là khu tập trung các cơ quan hành chính đầu não của cả huyện. Các khu 2,3,4 có nền kinh tế 95% là nông nghiệp theo kiểu cũ.Lào BốcMột tên gọi khác của dân tộc Lào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.