lao

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [laːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
    • Lao phổi.
    • Lao hạch.
    • Phòng chống lao.
  2. Nhà lao (nói tắt).
    • Bị nhốt trong lao.
  3. Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
    • Đâm lao.
  4. Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.
    • Kỉ lục phóng lao.
Động từ
  1. Phóng mạnh một vật dài. sào.
    • Mũi tên lao đi vun vút.
  2. Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước.
    • Chiếc xe lao xuống dốc.
    • Chạy lao theo.
  3. Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì.
    • Lao vào công tác.
  4. (Chm.) . Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ.
    • Lao cầu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lao"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to rush; tuberculosis

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lao"

lao độngHoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.công laoCông đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.cù laoKhoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.thù laoKhoản tiền trả.giải laoNghỉ cho đỡ mệt.lao lựcLàm việc bằng thể xác.tào laoKhông có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.lao đaoChoáng váng mệt nhọc.lao lungNhà tù.ho laoLao phổi.lao côngViệc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.lao dịchCông việc vất vả nặng nhọc.lao tâmLao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng.quá lao tửHiện tượng một người tử vong do làm việc quá sức hoặc do những ảnh hưởng nghiêm trọng của tình trạng lao động quá độ, đặc biệt là các bệnh tim mạch, đột quỵ hoặc những nguyên nhân liên quan đến căng thẳng nghề nghiệp.lao xaoỒn ào nhộn nhịp.lao khổ(Văn chương) Khổ sở, cực nhọc.lớn laoQuan trọng, cao cả.cần laocần cù trong lao động, không ngại gian khổ.lao tácLao động trong một quá trình lâu dài, nhẫn nại để đạt đến một kết quả mong đợi.lao nhaoNhốn nháo mất bình tĩnh.lao lýNơi tù tội, giam cầm nói chung.Ai LaoTên gọi khác của Lào.lao tư"Lao động và tư sản" nói tắt.an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.lao tâm khổ tứLo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.thiên laoNhà lao của vua chúa để giam người phạm tội.lao xáNơi giam giữ phạm nhân.Búng LaoMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.gian laoKhó khăn và vất vả.Chiềng LaoMột xã thuộc huyện Mường Lao, tỉnh Sơn La, Việt Nam.lao mànSào bằng tre nhỏ dùng để mắc màn.phi laoLoài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.nhà laoNơi giam giữ phạm nhân.lao phiềnVất vả buồn rầu.Võ LaoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.đề laoNơi giam tội phạm đặc biệt nguy hiểm.lao tùNhà tù nói chung.khen laokhen ngợiCờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.

Cấu tạo âm tiết

laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.