Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lao tâm

Động từ
Động từ
  1. Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ, cụm từ chứa "lao tâm"

Cấu tạo âm tiết

laoâm đầu l · vần ao · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lao tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.