Động từ
- Lo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| lao | âm đầu l · vần ao · thanh ngang |
| tâm | âm đầu t · vần âm · thanh ngang |
| khổ | âm đầu kh · vần ô · thanh hỏi |
| tứ | âm đầu t · vần ư · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lao tâm khổ tứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.