lao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "lao"

"lao" là một từ

Danh từ, Động từ. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lao"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lao"

Từ có "lao" ở sau

công laoCông đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.cù laoKhoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.thù laoKhoản tiền trả.tào laoKhông có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.ho laoLao phổi.an toàn lao độngHệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.cần laocần cù trong lao động, không ngại gian khổ.thiên laoNhà lao của vua chúa để giam người phạm tội.chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.Chiềng LaoMột xã thuộc huyện Mường Lao, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Va Xỏ LaoMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.đề laoNơi giam tội phạm đặc biệt nguy hiểm.Cờ Lao TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.Võ LaoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.đâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.Cờ Lao XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.khen laokhen ngợiphi laoLoài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.gian laoKhó khăn và vất vả.Búng LaoMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.đâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.Cờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.