rao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "rao"
"rao" là một từ
Động từ. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rao"
rao vặtBài quảng cáo phổ biến được phân loại trên báo chí và trực tuyến mang tính chất cộng đồng và bình dân hơn so với các hình thức quảng cáo khác.rao truyềnNói cho mọi người hay biết.rao hàngLàm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.
Từ có "rao" ở sau
cao raoNói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.bán raoBán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng không tốt, không ra gì.rêu raoNói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.Bản RaoMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Suối RaoMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.