rao

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
aovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "rao"

"rao" là một từ

Động từ. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rao"

Từ có "rao" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.