Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rao hàng

Động từ
Động từ
  1. Làm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.
    • Rao hàng trên báo.

Cấu tạo âm tiết

raoâm đầu r · vần ao · thanh ngang
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rao hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.