hao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "hao"
"hao" là một từ
Động từ. Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hao"
hao haoLà tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.hao tổnDùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc.hao hụtBị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên.hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thứchao mònSút kém đi.hao khuyếtKhông đầy đủ, thiếu thốn.
Từ có "hao" ở sau
tiêu hao(Cũ; vch.) . Tin tức.hao haoLà tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.bào haoxót xa, không yên lòng.hanh haoHanh (nói khái quát).anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.soong haoĐiệu hát của dân tộc Nùng.khấu haoTính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.đồng haoCùng làm rể một gia đình.trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.bù haoBù vào chỗ hao lỗ.tiên haoCùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.đánh tiêu haoPhương pháp đánh làm cho đối phương hao tổn sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu.âm haoChỉ nông nỗi tình cảnh.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.