Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bào hao

Động từ
Động từ
  1. xót xa, không yên lòng.
    • "Mẹ cha trong dạ bào hao, Số phải khổ đói, biết bao giờ rồi?" (PCCH)
  2. Bắt chước theo, hùa theo.
    • người làm sao, bào hao làm vậy (tng)

Cấu tạo âm tiết

bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền
haoâm đầu h · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bào hao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.