hao
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [haːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.
- Dầu bay hơi, hao mất nhiều.
- Tốn nhiều hơn so với mức thường, mức cần thiết.
- Mạ nhỏ cây, cấy hao lắm.
- Cuộc chiến tranh hao người tốn của.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hao"
薅hao, cao嚆hao, cao皋hao, cao, hạo嘐hao, giao, liêu耗hao, mao, háo, mạo皞hao, cao, hạo薧hao, hảo, khảo庨hao唬hạ, hao, hổ, quách䜰hao䚽hao蒿hao, cao嗃hao, hác, háo, hạc𤡇hao滈hao, hạo烋hao, tiêu, hưu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hao"
hao haoLà tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.hao haoLà tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.tiêu hao(Cũ; vch.) . Tin tức.bào haoxót xa, không yên lòng.hao tổnDùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc.hao hụtBị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên.hanh haoHanh (nói khái quát).hao mònSút kém đi.hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thứcsoong haoĐiệu hát của dân tộc Nùng.khấu haoTính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.âm haoChỉ nông nỗi tình cảnh.bù haoBù vào chỗ hao lỗ.trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.hao khuyếtKhông đầy đủ, thiếu thốn.tiên haoCùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.đồng haoCùng làm rể một gia đình.đánh tiêu haoPhương pháp đánh làm cho đối phương hao tổn sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.