唬
hạHán Việt
haoHán Việt · Nôm
hổHán Việt · Nôm
quáchHán Việt
hốNôm
hôNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+552C
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hạ — Hán Việt. Chữ cùng âm "hạ" · âm tiết hạ
- hao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hao" · âm tiết hao
- hổ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hổ" · âm tiết hổ
- quách — Hán Việt. Chữ cùng âm "quách" · âm tiết quách
- hố — Nôm. Chữ cùng âm "hố" · âm tiết hố
- hô — Nôm. Chữ cùng âm "hô" · âm tiết hô
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唬 theo lối Nôm
hổLoài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.hốLỗ sâu và rộng trên mặt đất.hô(Răng cửa) Nhô ra.haoBị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to intimidate; to scare
Chữ khác cũng đọc là "hạ"
Chữ khác cũng đọc là "hao"
Chữ khác cũng đọc là "hổ"
Chữ khác cũng đọc là "quách"
Chữ khác cũng đọc là "hố"
Chữ khác cũng đọc là "hô"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).