楛
hộHán Việt
khổHán Việt · Nôm
hôHán Việt
gỗNôm
gõNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+695B
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hộ — Hán Việt. Chữ cùng âm "hộ" · âm tiết hộ
- khổ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khổ" · âm tiết khổ
- hô — Hán Việt. Chữ cùng âm "hô" · âm tiết hô
- gỗ — Nôm. Chữ cùng âm "gỗ" · âm tiết gỗ
- gõ — Nôm. Chữ cùng âm "gõ" · âm tiết gõ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 楛 theo lối Nôm
khổPhần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.gõ(Địa phương) Thuyền thon đi biển.gỗPhần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v...
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
coarse, crude; plant
Chữ khác cũng đọc là "hộ"
Chữ khác cũng đọc là "khổ"
Chữ khác cũng đọc là "hô"
Chữ khác cũng đọc là "gỗ"
Chữ khác cũng đọc là "gõ"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 楛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 楛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).