Chữ Hán Nôm đọc là "hộ"
33 chữ có âm đọc "hộ" trong tiếng Việt: 31 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hộ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hộ"
户door; family護protect, guard, defen…嚛护protect, guard, defen…戶door; family, househo…楛coarse, crude; plant洿stagnant water; impur…頀Âm nhạc冱freezing; stopped up,…冴freezing; stopped up,…岵hill戸door; family戽to bale out water昈枑anciently, a wooden f…沍freezing; stopped up,…鄠county in Shanxi prov…扈Đoàn tuỳ tùng擭(Kỹ thuật) Sự kẹt máy祜Sự thịnh vượng, sự ph…㦿a window, a small doo…婟嫭beautiful woman嫮帍摢枹drumstick濩pour down, cascade do…艧謼to shout; to mourn to…雘dye made from red soi…
Chữ Nôm đọc là "hộ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).