hộ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hô"
"hộ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hộ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hộ"
hộ chiếuGiấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.hộ khẩuHộ tịch của một người.hộ tốngBảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.hộ phápTên hai pho tượng cao lớn nhất trong chùa, thường đặt trước nơi thờ Phật, ngay bên cửa chính, gọi là ông Thiện, ông ác.hộ thân(Kết hợp hạn chế) . Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc.hộ tịchCác sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.hộ tangTrông nom việc ma chay, tống táng người chết.hộ trìPhát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.hộ lạiNgười trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.hộ vệĐi theo để bảo vệ.hộ phốNgười được chính quyền thực dân chỉ định ra để chịu trách nhiệm về công việc trong một khu phố dưới thời Pháp thuộc.hộ bộMột trong sáu bộ trong triều đình Huế, chuyên trông nom về tài chính và dân sự.hộ đêGiữ đê để chống nạn lụt.hộ sinh(Nhà) Nơi làm công việc đỡ đẻ, trông nom người mẹ và trẻ sơ sinh.hộ giáĐi theo để bảo vệ vua.hộ lýNgười phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu tiện, tắm giặt, và trông nom vệ sinh phòng bệnh.hộ sảnĐỡ đẻ.
Từ có "hộ" ở sau
ủng hộTán thành và giúp đỡ.căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.bảo hộGiúp đỡ che chở.biện hộ sưCách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.âm hộBộ phận ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú giống cái.đô hộChức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.yểm hộBảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.hồi hộChe chở, bênh vực.bá hộPhẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.phòng hộChe chắn để bảo vệ.biểu hộGiấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.gia hộLà một căn hộ thuộc về một gia đình nào đó.bùa hộ mệnhBùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, theo mê tín.nông hộGia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền.phù hộNói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.vệ quân hộ quốcNhư vệ quốc hộ quân.duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.khán hộNgười phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ).thủ hộBảo hộ và gìn giữ.Tân Hộ CơMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.vệ quốc hộ quânGiữ lấy cái giềng mối quốc gia.nữ hộ sinhNgười giúp đỡ đẻ.ngư hộGia đình chuyên sống bằng nghề đánh cá.
Cùng vần "ô", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.