Cụm từ
- Giữ lấy cái giềng mối quốc gia.
Cấu tạo âm tiết
| vệ | âm đầu v · vần ê · thanh nặng |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| hộ | âm đầu h · vần ô · thanh nặng |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "vệ quốc hộ quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.