vệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vê"
"vệ" là một từ
Danh từ. Người đến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vệ"
vệ tinhThiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.vệ sinhNhững biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).vệ binh(Từ cũ) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.vệ sĩlà người làm công việc bảo vệvệ quốc quânQuân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)vệ quốcBảo vệ tổ quốc.vệ quốc hộ quânGiữ lấy cái giềng mối quốc gia.vệ uý.vệ quân hộ quốcNhư vệ quốc hộ quân.Vệ ThanhDanh tướng đời Hán.vệ sinh cá nhânChỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt móng của con người.vệ úyChức võ quan thời xưa, người giám hộ và quản lý cửa thành.Vệ An.
Từ có "vệ" ở sau
bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.hậu vệBộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.cận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.đội tự vệĐội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.bệ vệCó bộ dạng oai nghiêm, quan cách.tinh vệTên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.oai vệCó vẻ chững chạc, tôn nghiêm.nghi vệOai nghiêm và đúng nghi thức.hộ vệĐi theo để bảo vệ.người bảo vệXem vệ sĩthị vệLính hộ vệ nhà vua (cũ).trung vệHàng cầu thủ đứng giữa tiền đạo và hậu vệ.uy vệOai nghiêm và có tính nghi vệbăng vệ sinhBăng dùng khi phụ nữ có kinh nguyệt.cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.tiền vệCác cầu thủ đứng sau hàng tiền đạo trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành, đồng thời tiến công.Sông VệMột thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tiền vệ cánhMột vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.phản vệDị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.