vệ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
êvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "vê"

"vệ" là một từ

Danh từ. Người đến. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vệ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "vệ"

Từ có "vệ" ở sau

bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.hậu vệBộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.cận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.đội tự vệĐội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.bệ vệCó bộ dạng oai nghiêm, quan cách.tinh vệTên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.oai vệCó vẻ chững chạc, tôn nghiêm.nghi vệOai nghiêm và đúng nghi thức.hộ vệĐi theo để bảo vệ.người bảo vệXem vệ sĩthị vệLính hộ vệ nhà vua (cũ).trung vệHàng cầu thủ đứng giữa tiền đạo và hậu vệ.uy vệOai nghiêm và có tính nghi vệbăng vệ sinhBăng dùng khi phụ nữ có kinh nguyệt.cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.tiền vệCác cầu thủ đứng sau hàng tiền đạo trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành, đồng thời tiến công.Sông VệMột thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tiền vệ cánhMột vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.phản vệDị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...

Cùng vần "ê", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.