vệ

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ve˧˨ʔ] · Huế [vej˨˩ʔ] · Sài Gòn [vej˨˩˨] ~ [jej˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người đến.
  2. Người tuỳ theo thời.
    • Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)
  3. Rìa, cạnh.
    • Vệ đường.
    • Vệ hè.
    • Vệ sông.
  4. (Sông) Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "vệ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vệ"

bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.vệ tinhThiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.vệ sinhNhững biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.giấy vệ sinhGiấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.hậu vệBộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.vệ binh(Từ cũ) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.vệ sĩlà người làm công việc bảo vệcận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.vệ quốc quânQuân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)đội tự vệĐội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.oai vệCó vẻ chững chạc, tôn nghiêm.tinh vệTên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.bệ vệCó bộ dạng oai nghiêm, quan cách.vệ quốcBảo vệ tổ quốc.Sông VệMột thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.thị vệLính hộ vệ nhà vua (cũ).vệ uý.trung vệHàng cầu thủ đứng giữa tiền đạo và hậu vệ.Vệ An.phản vệDị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..uy vệOai nghiêm và có tính nghi vệtiền vệCác cầu thủ đứng sau hàng tiền đạo trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành, đồng thời tiến công.vệ úyChức võ quan thời xưa, người giám hộ và quản lý cửa thành.Vệ ThanhDanh tướng đời Hán.nghi vệOai nghiêm và đúng nghi thức.hộ vệĐi theo để bảo vệ.người bảo vệXem vệ sĩbăng vệ sinhBăng dùng khi phụ nữ có kinh nguyệt.cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.tiền vệ cánhMột vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.vệ quân hộ quốcNhư vệ quốc hộ quân.vệ sinh cá nhânChỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt móng của con người.vệ quốc hộ quânGiữ lấy cái giềng mối quốc gia.thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...

Cấu tạo âm tiết

vệâm đầu v · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.