vẻ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [vɛ˧˩] · Huế [vɛ˧˨] · Sài Gòn [vɛ˨˩˦] ~ [jɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.
    • Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng .
    • Mỗi cô đẹp một vẻ.
    • Muôn màu muôn vẻ.
    • Càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều)
  2. Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.
    • Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vẻ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh appearance; look
🇫🇷 Tiếng Pháp l'air

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vẻ"

Cấu tạo âm tiết

vẻâm đầu v · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "vẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.