vẻ
Phát âm (IPA): Hà Nội [vɛ˧˩] · Huế [vɛ˧˨] · Sài Gòn [vɛ˨˩˦] ~ [jɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Diện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.
- Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng .
- Mỗi cô đẹp một vẻ.
- Muôn màu muôn vẻ.
- Càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều)
- Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.
- Đôi mắt cô đượm một vẻ buồn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vẻ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | appearance; look |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'air |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vẻ"
có vẻChững chạc, đàng hoàng.vui vẻCó vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.dáng vẻVẻ bề ngoài (nói khái quát).vẻ vangRỡ ràng, lừng lẫy.ra vẻCó vẻ như là.ra cái vẻlàm ra vẻ một cách giả tạo.vắng vẻVắng, không có người (nói khái quát).làm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.tỏ vẻBiểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.văn vẻ(Cách nói, cách viết) Chải chuốt, bóng bẩy.cảnh vẻtỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)vẻ saoÝ nói sắc đẹp của Giao Tiên ví như ngôi sao sáng.vẻ ngânÁnh bạc, ánh trăng sáng như bạc.vẻ lanNgọn đèn thắp bằng dầu hoa lan.vẻ đanVẻ son, màu đỏ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.