尾
vảiNôm
vẻNôm
vấyNôm
vảNôm
vãiNôm
vĩâm Việt
Chữ Nôm U+5C3E
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vải — Nôm. Chữ cùng âm "vải" · âm tiết vải
- vẻ — Nôm. Chữ cùng âm "vẻ" · âm tiết vẻ
- vấy — Nôm. Chữ cùng âm "vấy" · âm tiết vấy
- vả — Nôm. Chữ cùng âm "vả" · âm tiết vả
- vãi — Nôm. Chữ cùng âm "vãi" · âm tiết vãi
- vĩ — âm Việt. Chữ cùng âm "vĩ" · âm tiết vĩ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 尾 theo lối Nôm
vảiLoài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.vãiNgười đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.vảCây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.vẻDiện mạo được đánh giá trên đại thể là xinh đẹp.vấyDính vào.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tail, extremity; end, stern; 6th lunar mansion, determinative star μ¹ Scorpii (Xamidimura)
Chữ khác cũng đọc là "vải"
Chữ khác cũng đọc là "vẻ"
Chữ khác cũng đọc là "vấy"
Chữ khác cũng đọc là "vả"
Chữ khác cũng đọc là "vãi"
Chữ khác cũng đọc là "vĩ"
Chữ cùng bộ 尸
局cục屋ốc層tầng尺xích尼ni展chẽn居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 尾
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 尾 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 尾 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).