vãi
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːj˦ˀ˥] · Huế [vaːj˧˨] · Sài Gòn [vaːj˨˩˦] ~ [jaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.
- Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ).
- Vãi hạt cải.
- Vãi thóc cho gà.
- Ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ).
- Cơm vãi ra chiếu.
- Rá thủng, gạo vãi đầy nhà.
- (Khẩu ngữ) Để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được.
- Cười vãi nước mắt.
- Sợ đến vãi đái.
- (Tiếng lóng, thô tục) Được dùng để biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, sốc, không thể tin được.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vãi"
bà vãiNgười phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.vương vãiRơi rải rác mỗi nơi một ít.vung vãiRơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát)vãi lồn.rơi vãiMất dần trong một quá trình.ngu vãi(lóng, tục tĩu) Xem ngusãi vãiTăng ni.ỉa vãiỈa vung bừa bãi ra.oan bà vãiNhư oan Thị Kính.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.