vãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "vai"
"vãi" là một từ
Danh từ, Động từ, Thán từ. Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vãi"
Từ có "vãi" ở sau
bà vãiNgười phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.vung vãiRơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát)rơi vãiMất dần trong một quá trình.oan bà vãiNhư oan Thị Kính.sãi vãiTăng ni.ngu vãi(lóng, tục tĩu) Xem nguỉa vãiỈa vung bừa bãi ra.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.