cãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cai"
"cãi" là một từ
Động từ. Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cãi"
cãi nhauChuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.cãi lạiXem tranh cãicãi cọ.cãi bướngCãi bừa, cãi liều, chẳng có lí lẽ, cơ sở gì.cãi chày cãi cối(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.
Từ có "cãi" ở sau
chối cãiCãi đi cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật (có liên quan đến mình).bàn cãiTranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.cãi chày cãi cối(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.thầy cãiLuật sư.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.