cãi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
aivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "cai"

"cãi" là một từ

Động từ. Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cãi"

Từ có "cãi" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.