cải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cai"
"cải" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cải"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cải"
cải thiệnLàm cho tốt hơn.cải trangThay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.cải lươngSự cải tiến, cải thiện.cải cáchSửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.cải tổTổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.cải tử hoàn sinhNg.cải giáLấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).cải tạoSửa đổi để tốt hẳn lên.cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.cải tiếnSửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.cải củThứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.cải chínhSửa lại cho đúng.cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên trong lõi có màu xanh nhạt hơn, cuống lá có màu trắng, dùng để làm thức ăn.cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.cải thìaCải hoa màu vàng, cuống lá to, màu trắng, dùng làm thức ăn.cải biếnLàm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.cải chánhNhư cải chính.cải canhCải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.cải quanĐổi vẻ, hình sắc thay khác hơn.cải cúcCây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn.cải biênSửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.cải huấnHoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.cải bẹCải lá có bẹ to.cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.cải tuyểnThuyên chuyển trật ngạch hành chánh, thường để chỉ công chức.cải cayCải hoa vàng, hạt màu đen, thường xay làm bột gia vị hoặc làm thuốc.cải tânSự đổi mới.Cải ViênMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cải nhậmĐổi đi làm nơi khác.Cải ĐanMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Từ có "cải" ở sau
củ cảiLoại rau ăn củ thuộc họ Cải.của cảiTài sản nói chung.canh cảiCanh rau cải (nói tắt).báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.hối cảiHối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa.quá tắc vật đạn cảiKhi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.biến cảiBiến đổi thành khác trước.lá cảiTờ báo tồi.kim cảiDuyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.hoán cảiThay đổi theo chiều hướng tốt.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.