Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cải canh

Danh từ
Danh từ
  1. Cải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.
    • Nấu món cải canh.

Cấu tạo âm tiết

cảiâm đầu c · vần ai · thanh hỏi
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cải canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.