Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

canh cải

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Canh rau cải (nói tắt).
    • Canh cải nấu với gừng.
    • Bữa nay canh cải nấu giò ngon lắm.
Động từ
  1. Sửa lại, thay đổi.
    • Canh cải việc giáo dục.
    • Canh cải việc tổ chức.
    • Điều luật canh cải.

Cấu tạo âm tiết

canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang
cảiâm đầu c · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "canh cải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.