Danh từĐộng từ
- Canh rau cải (nói tắt).
- Canh cải nấu với gừng.
- Bữa nay canh cải nấu giò ngon lắm.
- Sửa lại, thay đổi.
- Canh cải việc giáo dục.
- Canh cải việc tổ chức.
- Điều luật canh cải.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "canh cải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.