ải
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ai"
"ải" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ải"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ải"
ải mĩ nhânthử thách nhục dục đối với đàn ông khi bị sắc đẹp phụ nữ chi phối, nhất là khi dùng nhan sắc để đổi lấy mục đích đen tối.ải quanCửa ải, chỗ qua lại chật hẹp, hiểm trở giữa hai nước, thường có binh lính trấn giữ.ải VânTức cửa ải Vân quan, nơi Chiêu Quân gẩy đàn tì bà ai oán vì phải đi cống rợ Hồ.ải DuCửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.
Từ có "ải" ở sau
cửa ảiNơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ.khổ ảiNhiều nỗi thống khổ (nói khái quát).quan ảiCửa ải biên giới giữa hai nước.ai ảiSự liên tục.biên ảiCửa ải ở biên giới.tự ảiTự thắt cổ chết.
Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.