Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ải

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
aivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ai"

"ải" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ải"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ải"

Từ có "ải" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.