Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ải Vân

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tức cửa ải Vân quan, nơi Chiêu Quân gẩy đàn tì bà ai oán vì phải đi cống rợ Hồ.

Cấu tạo âm tiết

ảiâm đầu (không) · vần ai · thanh hỏi
vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ải Vân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.