vân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "vân"

"vân" là một từ

Danh từ. Một thứ lụa có hoa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vân"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "vân"

vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.Vân KiềuMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.Vân lộNguyễn Công Trứ.Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.Vân AnMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vân Hồ(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.vân vêVê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay.Vân TrungMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.vân cùThang mây tức là đường công danh sự nghiệp.Vân âmMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vân HảiMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Vân TừMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân DiênMột xã thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vân TùngMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Vân TrìnhMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.vân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.Vân PhúcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thường Tín (Hà Tây), tp. Việt Trì (Phú Thọ), Việt Nam.Vân ĐìnhMột thị trấn thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân Nam VươngTức Thoát Hoan, con Hốt Tất Liệt, được phong ở Vân Nam.Vân TựMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân DươngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Vân HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Phúc Thọ (Hà Tây), Việt Nam.Vân CônMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân TươngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Vân AnhMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Vân TrườngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vân SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.Vân ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.vân mồngTiếng cổ, nghĩa là tin tức, manh mối.Vân KhánhMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vân NộiMột xã thuộc huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Vân XuânMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Vân HoàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân HộiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Dương (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Vân TảoMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân CơMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vân BìnhMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân TrụcMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.

Từ có "vân" ở sau

vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.tinh vân(Thiên văn học) .cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.phân vânNghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.thanh vân(Từ cũ, văn chương) Mây xanh; chỉ bước đường công danh.Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.phong vânNgb. Nói cảnh gặp thời.vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.Cẩm VânMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hồng vânMây hồng.long vânCơ hội may mắn (cũ).ải VânTức cửa ải Vân quan, nơi Chiêu Quân gẩy đàn tì bà ai oán vì phải đi cống rợ Hồ.Xuân VânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Quán VânQuán Vân Đài ở Hoa Sơn, nơi Trần Đoàn ở để tu luyện.Tắc VânMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Thuỵ VânMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.nguyễn y vânVẫn y nguyên.Ninh VânMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cát VânMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vĩnh Thanh VânMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Nông Văn Vân(? - 1835) Tù trưởng người Tày, tri châu Bảo Lạc (Cao Bằng), liên kết với các tri châu chống lại triều Nguyễn. Khởi nghĩa bùng nổ ngày 2-7-1833, Nông Văn Vân tự xưng là "tiết chế thượng tướng quân" lập đại bản doanh ở Bảo Lạc, được nhiều tù trưởng và nhân dân các tộc trong vùng hưởng ứng. Nghĩa quân nhanh chóng mở rộng hoạt động đánh chiếm các tỉnh thành miền núi phía Bắc. Vua Thuỷ VânMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thanh vân đắc lộThăng tiến sự nghiệp.Song VânMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cù VânMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.thuỷ quốc, vân hươngLà những tên riêng chỉ những sông, hồ, đầm, vũng, ao, vực v. v.Tài VânMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Vũ VânMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quan Vân TrườngTức Quan Hầu.Trà VânMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Thiệu VânMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.

Cùng vần "ân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.