Danh từ riêng
- Long vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.
- Kinh dịch.
- "Vân tùng long, phong tùng hổ" (Mây theo rồng, gió theo hổ), là nói những vật cùng chí loại thường cảm ứng mà tìm đến với nhau
- Còn dùng chỉ sự thi đậu.
- Nguyễn Công Trứ.
- Duyên ngư thủy long vân hội còn đó.
- Miếng đỉnh chung cho biết mùi đời.
- Gia Huấn ca.
- Bấy lâu những đợi Long vân.
- Đào tơ liễu yếu gởi thân anh hùng.
Cấu tạo âm tiết
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
| long | âm đầu l · vần ong · thanh ngang |
| vân | âm đầu v · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Hội long vân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.