vấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "vân"
"vấn" là một từ
Động từ. Quấn thành vòng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vấn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vấn"
vấn đềĐiều cần phải được nghiên cứu giải quyết.vấn đáp(Kết hợp hạn chế) . Hỏi và trả lời (nói khái quát).vấn nạnVấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết.vấn anHỏi thăm sức khoẻ.vấn vítXoắn lại với nhau.vấn lệKhốc rấm rứt.
Từ có "vấn" ở sau
thẩm vấnNói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.phỏng vấnHỏi ý kiến để công bố trước dư luận.cố vấnNgười thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.tư vấnCó chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền.tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.học vấnSự hiểu biết do học tập mà có.chất vấnĐặt vấn đề hỏi về một điều thắc mắc và yêu cầu giải thích rõ ràng.nghi vấnCòn đáng ngờ chưa tin được.củ vấnTra hỏi lại kĩ càng.gội đầu vấn tócChỉ việc trọng người hiền.cật vấnHỏi vặn, gặng hỏi cặn kẽ, nghiêm nhặt.tham vấnTham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.vương vấnCứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.lục vấn(Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.truy vấnHỏi ráo riết để tìm ra manh mối.hỏi lục vấnHỏi lan man nhiều điều một lúc.tóc vấn trầnKiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện từ thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn.giải vấnGiải quyết vấn đề.
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.